Nghĩa tiếng Việt
cái đầm
Âm Hán Việt
đàm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 15 nét
潭 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 覃 (Đàm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵chỉ liên quan đến nước, 覃 cho âm tán. Nghĩa: vũng nước sâu, đầm, hồ sâu.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ vực nước sâu, thường đứng sau các danh từ riêng hoặc kết hợp với lượng từ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đàm": nước (氵) sâu đằm đằm (覃) — hồ đàm, vũng nước sâu tĩnh lặng.
Gương Hán-Việt
đàm trong 泥潭 (nê đàm — vũng bùn lầy) và 深潭 (thâm đàm — hồ sâu)
Mở khoá kiến thức
Biết 潭 mở khoá: 泥潭 (vũng bùn), 深潭 (hồ sâu), 日月潭 (hồ Nhật Nguyệt Đài Loan).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 潭 là chữ hình thanh (形聲): 氵(thuỷ — nước) biểu nghĩa, 覃 biểu âm. Nghĩa gốc: vũng nước sâu, đầm lầy; mở rộng sang 'sâu thẳm'. Thường dùng trong địa danh (日月潭 — hồ Nhật Nguyệt ở Đài Loan).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他陷入了泥潭,无法自拔。
Anh ấy sa vào vũng bùn lầy, không thoát ra được.
- 日月潭是台湾著名的风景区。
Hồ Nhật Nguyệt là khu thắng cảnh nổi tiếng của Đài Loan.
- 山谷中有一口深潭。
Trong thung lũng có một hồ sâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.