Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīng*dàn

Nghĩa tiếng Việt

nhẹ nhàng

Âm Hán Việt

thanh đạm

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả đồ ăn thanh đạm hoặc tình hình kinh doanh ảm đạm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thanh đạm

Từng chữ

  • thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • đạmnhạt (màu); hơi hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nhẹ nhàng

Câu ví dụ

  • shēng thanh 1bìng thanh 4 thanh 1jiān thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1chī thanh 1 thanh 1xiē thanh 1qīng thanh 1dàn thanh 4de thanh 5shí thanh 2wù. thanh 4

    Trong thời gian bị ốm nên ăn một số thức ăn thanh đạm.

  • thanh 2ye thanh 5 thanh 3huan thanh 5 thanh 1qīng thanh 1dàn thanh 4de thanh 5绿 thanh 4chá. thanh 2

    Ông nội thích uống trà xanh vị thanh nhẹ.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1cān thanh 1guǎn thanh 3de thanh 5cài thanh 4pǐn thanh 3wèi thanh 4dao thanh 5hěn thanh 3qīng thanh 1dàn. thanh 4

    Các món ăn của nhà hàng này có vị rất thanh đạm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.