Từ vựng tiếng Trung
dàn*huà

Nghĩa tiếng Việt

Đạm hoá — làm nhạt dần, làm mờ nhạt đi; có thể dùng cho màu sắc, ký ức, mâu thuẫn, hoặc cảm xúc. Cũng có nghĩa kỹ thuật: khử muối nước biển.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

淡化 thường mang hàm ý chủ động làm giảm đi (ai đó cố tình làm nhạt). Khi tự nhiên phai đi dùng 淡忘 (dần quên) hoặc 消退 (phai dần).

Câu ví dụ

  • 时间会淡化记忆中的痛苦。Shíjiān huì dànhuà jìyì zhōng de tòngkǔ. thanh 2

    Thời gian sẽ làm nhạt dần nỗi đau trong ký ức.

  • 政府试图淡化这次事件的影响。Zhèngfǔ shìtú dànhuà zhècì shìjiàn de yǐngxiǎng. thanh 4

    Chính phủ cố gắng làm nhạt bớt ảnh hưởng của sự kiện này.

  • 海水淡化技术解决了沿海地区的饮水问题。Hǎishuǐ dànhuà jìshù jiějuéle yánhǎi dìqū de yǐnshuǐ wèntí. thanh 3

    Công nghệ khử muối nước biển giải quyết vấn đề nước uống cho vùng ven biển.

  • 两国的矛盾逐渐被淡化,关系有所改善。Liǎng guó de máodùn zhújiàn bèi dànhuà, guānxi yǒusuǒ gǎishàn. thanh 3

    Mâu thuẫn giữa hai nước dần được làm dịu, quan hệ có phần cải thiện.

Kết hợp thường gặp

  • 淡化矛盾dànhuà máodùn thanh 4

    làm dịu mâu thuẫn

  • 海水淡化hǎishuǐ dànhuà thanh 3

    khử muối nước biển

  • 淡化印象dànhuà yìnxiàng thanh 4

    làm mờ ấn tượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.