Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chung"

Âm chung

钟

chungzhōng

đồng hồ; chuông; giờ, phút (时钟, 分钟)

HSK 1
盅

chungzhōng

đồ chưa đựng gì; cái chén nhỏ

锺

chungzhōng

cái chén uống rượu; tụ hợp lại; họ Chung

忪

chungsōng

xúc động; hoảng sợ, khiếp sợ

螽

chungzhōng

(một loài sâu)

Âm chủng

踵

chủngzhǒng

gót chân; đến nơi; nối gót nhau đi

Âm chúng

Âm chứng

Âm chưng

蒸

chưngzhēng

hấp; bốc hơi

HSK 6

Âm chửng

拯

chửngzhěng

cứu

Từ có chữ 拯

Luyện viết các chữ âm "chung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết