Từ vựng tiếng Trung
zhěng*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cứu hộ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 拯: Tổ hợp của '扌' (tay) và '丞' (giúp đỡ), chỉ hành động cứu giúp bằng tay.
  • 救: Kết hợp của '求' (tìm kiếm, cầu xin) và '攵' (đánh, hành động), nghĩa là hành động can thiệp để giúp đỡ hoặc cứu vớt.

拯救: Cứu giúp, giải cứu ai đó hoặc điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

拯救zhěngjiù

cứu giúp, giải cứu

拯救者zhěngjiù zhě

người cứu hộ

拯救计划zhěngjiù jìhuà

kế hoạch cứu hộ