Từ vựng tiếng Trung
zhēng*fā

Nghĩa tiếng Việt

bay hơi (nước hoặc chất lỏng chuyển thành hơi); nghĩa bóng: biến mất không dấu vết

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (lại nữa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

蒸发 vừa là thuật ngữ khoa học (vật lý/hóa học) vừa dùng trong ngôn ngữ thông thường với nghĩa bóng 'biến mất'. Trong hóa học phân biệt với 沸腾 (sôi — bốc hơi mạnh) và 升华 (thăng hoa).

Câu ví dụ

  • 太阳照射下,水分迅速蒸发Tàiyáng zhàoshè xià, shuǐfèn xùnsù zhēngfā thanh 4

    Dưới ánh nắng mặt trời, hơi nước bay hơi nhanh chóng

  • 锅里的水已经蒸发完了Guō lǐ de shuǐ yǐjīng zhēngfā wán le thanh 1

    Nước trong nồi đã bay hơi hết rồi

  • 那笔钱就这样莫名其妙地蒸发了Nà bǐ qián jiù zhèyàng mòmíngqímiào de zhēngfā le thanh 4

    Số tiền đó cứ thế biến mất không dấu vết một cách khó hiểu

  • 水经过加热会蒸发变成水蒸气Shuǐ jīngguò jiārè huì zhēngfā biànchéng shuǐ zhēngqì thanh 3

    Nước qua gia nhiệt sẽ bay hơi thành hơi nước

Kết hợp thường gặp

  • 水分蒸发shuǐfèn zhēngfā thanh 3

    hơi ẩm bay hơi

  • 蒸发量zhēngfā liàng thanh 1

    lượng bốc hơi

  • 蒸发殆尽zhēngfā dàijìn thanh 1

    bay hơi hoàn toàn

  • 蒸馏蒸发zhēngliù zhēngfā thanh 1

    chưng cất bay hơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.