Từ vựng tiếng Trung
zhēng*fā

Nghĩa tiếng Việt

bay hơi

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (lại nữa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '蒸' gồm bộ '艹' chỉ cỏ và phần '烝' chỉ âm đọc và nghĩa liên quan đến hơi nước.
  • Chữ '发' có bộ '又' chỉ hành động, phần còn lại biểu thị âm đọc và ý nghĩa phát triển hoặc tỏa ra.

Kết hợp lại, '蒸发' có nghĩa là sự bay hơi, quá trình nước biến thành hơi.

Từ ghép thông dụng

蒸发zhēngfā

bốc hơi

蒸汽zhēngqì

hơi nước

发展fāzhǎn

phát triển