Từ vựng tiếng Trung
duō*zhǒng

Nghĩa tiếng Việt

nhiều loại

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "多" bao gồm hai phần "夕", thể hiện khái niệm nhiều buổi tối, hàm ý số lượng nhiều.
  • "种" có bộ "禾" chỉ lúa, kết hợp với phần "中" chỉ trung tâm, hàm ý việc trồng trọt, giống loài.

"多种" có nghĩa là nhiều loại, nhiều giống loài.

Từ ghép thông dụng

duōyàng

đa dạng

zhǒnglèi

loại, chủng loại

duōzhǒngduōyàng

đa dạng phong phú