Từ vựng tiếng Trung
qiān*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

thị thực

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '签' có bộ '竹' (tre), gợi ý đến việc viết hoặc ghi chép trên thẻ tre trong quá khứ. Phần còn lại là phần chỉ âm.
  • Ký tự '证' có bộ '讠' (lời nói), thể hiện ý nghĩa liên quan đến chứng thực bằng lời nói hoặc văn bản.

Ký tự '签证' thể hiện ý nghĩa của việc chứng thực hay cấp phát giấy tờ chính thức.

Từ ghép thông dụng

签证qiānzhèng

thị thực

签名qiānmíng

chữ ký

签署qiānshǔ

ký kết