Từ vựng tiếng Trung
chū*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

nổi bật

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "出" có bộ "山" (núi), hình tượng như núi nhô ra khỏi mặt đất, biểu thị ý nghĩa ra ngoài hoặc nổi bật.
  • "众" có bộ "人" (người), biểu thị một tập thể, nhiều người.

"出众" nghĩa là nổi bật giữa đám đông, vượt trội hơn những người khác.

Từ ghép thông dụng

出众chūzhòng

xuất chúng, nổi bật

出发chūfā

khởi hành

公众gōngzhòng

công chúng