Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chū*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

xuất chúng; hơn người

Âm Hán Việt

xuất chúng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi tài năng hoặc ngoại hình nổi bật của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất chúng

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • chúngnhiều, đông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vượt trội hơn hẳn người khác.

Câu ví dụ

  • 他的才华出众Tā cáihuá chūzhòng thanh 1

    Tài năng của anh ấy xuất chúng

  • 长相出众zhǎngxiàng chūzhòng thanh 3

    nhan sắc nổi bật

  • 表现出众biǎoxiàn chūzhòng thanh 3

    thành tích nổi bật

Kết hợp thường gặp

  • 才华出众cáihuá chūzhòng thanh 2

    tài năng xuất chúng

  • 表现得出众biǎoxiàn de chūzhòng thanh 3

    thành tích nổi bật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.