Từ vựng tiếng Trung
zhēng*jié

Nghĩa tiếng Việt

nguyên nhân then chốt

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '症' bao gồm bộ '疒' chỉ bệnh tật và phần '正' nghĩa là chính xác, chỉ ra sự cụ thể của một bệnh tật.
  • Chữ '结' gồm bộ '纟' chỉ sợi tơ và phần '吉', biểu thị ý kết nối hay buộc chặt lại.

Chữ '症结' nghĩa là điểm mấu chốt, nguyên nhân chính của một vấn đề hay bệnh tật.

Từ ghép thông dụng

zhèngzhuàng

triệu chứng

jiélùn

kết luận

bìngzhèng

bệnh chứng