Từ vựng tiếng Trung
zhēng*jié

Nghĩa tiếng Việt

vấn đề cốt lõi, nguyên nhân chính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh tật)

10 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ vấn đề cốt lõi, nguyên nhân chính của một vấn đề phức tạp. Trang trọng hơn '问题' hoặc '原因'. Thường kết hợp với '在' (nằm ở) hoặc '找到' (tìm ra).

Câu ví dụ

  • 问题的症结在于沟通不足Wèntí de zhēngjié zàiyú gōutōng bùzú thanh 4

    Vấn đề cốt lõi nằm ở sự thiếu hụt giao tiếp

  • 我们需要找到这个项目的症结Wǒmen xūyào zhǎodào zhège xiàngmù de zhēngjié thanh 3

    Chúng ta cần tìm ra vấn đề cốt lõi của dự án này

  • 症结不在于技术,而在于管理Zhēngjié bù zàiyú jìshù, ér zàiyú guǎnlǐ thanh 1

    Vấn đề cốt lõi không nằm ở kỹ thuật mà ở quản lý

  • 抓住症结才能解决问题Zhuāzhù zhēngjié cáinéng jiějué wèntí thanh 1

    Nắm bắt được vấn đề cốt lõi mới giải quyết được vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 症结所在zhēngjié suǒzài thanh 1

    nơi vấn đề cốt lõi nằm

  • 问题的症结wèntí de zhēngjié thanh 4

    vấn đề cốt lõi

  • 找到症结zhǎodào zhēngjié thanh 3

    tìm ra vấn đề cốt lõi

  • 抓住症结zhuāzhù zhēngjié thanh 1

    nắm bắt vấn đề cốt lõi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.