Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa钟头 là cách nói khẩu ngữ, chủ yếu dùng ở miền Nam Trung Quốc và tiếng Quảng Đông. Tiếng phổ thông chuẩn dùng 小时 (xiǎoshí). Khi dùng, thường cần lượng từ 个 đứng trước: 两个钟头.
Câu ví dụ
- 我等了三个钟头
Tôi đợi ba tiếng đồng hồ
- 这部电影有两个钟头
Bộ phim này dài hai tiếng
- 他工作了八个钟头
Anh ấy đã làm việc tám tiếng
- 钟头不够用
Không đủ thời gian (giờ không đủ dùng)
Kết hợp thường gặp
- 一个钟头
một tiếng đồng hồ
- 几个钟头
mấy tiếng đồng hồ
- 半个钟头
nửa tiếng đồng hồ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.