cấpgěi
cho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)
Từ có chữ 给
cấpjí
cấp bậc
Từ có chữ 级
gấp, vội; nóng nảy; khẩn cấp
Từ có chữ 急
múc nước
hòm sách, tráp sách
cáphé
hợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
Từ có chữ 合
cáphā
ha (tiếng cười); hà hơi
Từ có chữ 哈
cápgē
chim bồ câu
Từ có chữ 鸽
miệng, mồm, hàm
cáphá
Nghêu
(tên đất)
nguyên tố hafini, Hf
cậpjí
tới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
Từ có chữ 及
cậpjī
(xem: bạch cập 白芨)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.