Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jí*shí

Nghĩa tiếng Việt

Kịp thời

Âm Hán Việt

cập thì

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cập thì

Từng chữ

  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
  • thìlúc; thời gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

及时 là tính từ chỉ việc được thực hiện đúng lúc, không muộn. 及 nghĩa là kịp, đến; 时 nghĩa là thời gian. Dùng khi nói về phản hồi, hành động đúng lúc.

Câu ví dụ

  • 谢谢你及时提醒我。Xièxie nǐ jíshí tíxǐng wǒ. thanh 4

    Cảm ơn bạn đã kịp thời nhắc nhở tôi.

  • 我们需要及时解决这个问题。Wǒmen xūyào jíshí jiějué zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần kịp thời giải quyết vấn đề này.

  • 下雨了,幸好及时带上了伞。Xiàyǔ le, xìnghǎo jíshí dàishàng le sǎn. thanh 4

    Trời mưa rồi, may là đã kịp mang theo ô.

Kết hợp thường gặp

  • 及时到达
  • 及时处理
  • 及时帮助
  • 及时通知
  • 及时完成

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.