Từ vựng tiếng Trung
jí*shí

Nghĩa tiếng Việt

Kịp thời

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

及时 là tính từ chỉ việc được thực hiện đúng lúc, không muộn. 及 nghĩa là kịp, đến; 时 nghĩa là thời gian. Dùng khi nói về phản hồi, hành động đúng lúc.

Câu ví dụ

  • 谢谢你及时提醒我。Xièxie nǐ jíshí tíxǐng wǒ. thanh 4

    Cảm ơn bạn đã kịp thời nhắc nhở tôi.

  • 我们需要及时解决这个问题。Wǒmen xūyào jíshí jiějué zhège wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần kịp thời giải quyết vấn đề này.

  • 下雨了,幸好及时带上了伞。Xiàyǔ le, xìnghǎo jíshí dàishàng le sǎn. thanh 4

    Trời mưa rồi, may là đã kịp mang theo ô.

Kết hợp thường gặp

  • 及时到达 thanh 5
  • 及时处理 thanh 5
  • 及时帮助 thanh 5
  • 及时通知 thanh 5
  • 及时完成 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.