Từ vựng tiếng Trung
jí*shí

Nghĩa tiếng Việt

kịp thời

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Ký tự '及' bao gồm bộ '又' (lại nữa), có nghĩa là đến hoặc kịp.
  • Ký tự '时' bao gồm bộ '日' (mặt trời), có nghĩa là thời gian hoặc giờ.

'及时' có nghĩa là kịp thời, đúng lúc.

Từ ghép thông dụng

及时jíshí

kịp thời

及时雨jíshí yǔ

mưa kịp thời (nghĩa đen); người giúp đỡ kịp lúc (nghĩa bóng)

不及时bù jíshí

không kịp thời