Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
hé*gé

Nghĩa tiếng Việt

đạt chuẩn, đủ điều kiện, hợp quy; đạt yêu cầu

Âm Hán Việt

hợp các, cách

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hợp các, cách

Từng chữ

  • hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • các, cáchcách thức

Tầng từ vựng

hợp格 là tính từ chỉ đạt chuẩn, đủ điều kiện. Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra chất lượng, thi cử, đánh giá.

Câu ví dụ

  • 这个产品合格吗?Zhège chǎnpǐn hégé ma? thanh 4
  • 他考试合格了。Tā kǎoshì hégé le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 质量合格zhìliàng hégé thanh 4
  • 检查合格jiǎnchá hégé thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.