Từ vựng tiếng Trung
hé*gé

Nghĩa tiếng Việt

đạt yêu cầu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '合' có bộ '口' chỉ cái miệng, tượng trưng cho việc hợp lại, phù hợp.
  • Chữ '格' có bộ '木' chỉ cây gỗ, kết hợp với các phần còn lại để diễn đạt ý nghĩa về tiêu chuẩn, cách thức.

Từ '合格' mang nghĩa đạt tiêu chuẩn, phù hợp với yêu cầu.

Từ ghép thông dụng

合格证hégézhèng

giấy chứng nhận đạt chuẩn

合格率hégélǜ

tỷ lệ đạt chuẩn

考试合格kǎoshì hégé

thi đạt tiêu chuẩn