Từ vựng tiếng Trung
hé*gé

Nghĩa tiếng Việt

đạt chuẩn, đủ điều kiện, hợp quy; đạt yêu cầu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / động từ

hợp格 là tính từ chỉ đạt chuẩn, đủ điều kiện. Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra chất lượng, thi cử, đánh giá.

Câu ví dụ

  • 这个产品合格吗?Zhège chǎnpǐn hégé ma? thanh 4
  • 他考试合格了。Tā kǎoshì hégé le. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 质量合格zhìliàng hégé thanh 4
  • 检查合格jiǎnchá hégé thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.