Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lái*bu*jí

Nghĩa tiếng Việt

không kịp

Âm Hán Việt

lai bất cập

3 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lại nữa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước động từ khác để chỉ việc không kịp làm gì đó hoặc đứng cuối câu làm bổ ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai bất cập

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • bấtkhông, chẳng
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ kết quả, chỉ việc không kịp thời điểm. 'Lai' = đến, 'Bất' = không, 'Kịp' = kịp.

Câu ví dụ

  • 快走,不然来不及了。Kuài zǒu, bùrán láibují le. thanh 4

    Đi nhanh, không thì không kịp rồi.

  • 我后悔没有早点开始,现在来不及了。Wǒ hòuhuǐ méiyǒu zǎodiǎn kāishǐ, xiànzài láibují le. thanh 3

    Tôi hối tiếc không bắt đầu sớm hơn, giờ không kịp rồi.

  • 来不及吃饭了,快走吧。Láibují chīfàn le, kuài zǒu ba. thanh 2

    Không kịp ăn cơm nữa, đi nhanh đi.

Kết hợp thường gặp

  • 来不及了
  • 来不及做
  • 来不及赶上

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.