Từ vựng tiếng Trung
lái*de*jí

Nghĩa tiếng Việt

kịp lúc

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (bước nhỏ)

11 nét

Bộ: (lại nữa, lại)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 来: Hình ảnh một cái cây, tượng trưng cho việc gì đó đang đến.
  • 得: Ghép từ bộ 彳 (bước đi) và bộ 旦 (ban ngày), gợi ý về hành động có thể đạt được.
  • 及: Kết hợp từ bộ 又 (lại) và bộ 口 (miệng), thể hiện sự chạm đến hoặc đạt tới.

来得及 có nghĩa là kịp thời, tức là việc gì đó có thể hoàn thành trong thời gian đủ.

Từ ghép thông dụng

láilín

đến gần

dào

đạt được

shí

kịp thời