Từ vựng tiếng Trung
lái*de*jí

Nghĩa tiếng Việt

Kịp, còn kịp, kịp thời

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (bước nhỏ)

11 nét

Bộ: (lại nữa, lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Chỉ có đủ thời gian để hoàn thành việc gì đó. Thường đi với 还 hoặc phủ định là 来不及 (không kịp).

Câu ví dụ

  • 还来得及hái láidejí thanh 2

    vẫn còn kịp

  • 来得及参加考试láidejí cānjiā kǎoshì thanh 2

    kịp tham gia kỳ thi

  • 现在去还来得及xiànzài qù hái láidejí thanh 4

    đi bây giờ vẫn còn kịp

Kết hợp thường gặp

  • 来不及 thanh 5

    không kịp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.