Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / tính từChỉ có đủ thời gian để hoàn thành việc gì đó. Thường đi với 还 hoặc phủ định là 来不及 (không kịp).
Câu ví dụ
- 还来得及
vẫn còn kịp
- 来得及参加考试
kịp tham gia kỳ thi
- 现在去还来得及
đi bây giờ vẫn còn kịp
Kết hợp thường gặp
- 来不及
không kịp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.