Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
lái*de*jí

Nghĩa tiếng Việt

Kịp, còn kịp, kịp thời

Âm Hán Việt

lai đắc cập

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (bước nhỏ)

11 nét

Bộ: (lại nữa, lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đứng cuối câu hoặc đứng trước động từ khác để chỉ khả năng kịp thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lai đắc cập

Từng chữ

  • laiđến nơi
  • đắcđược; trúng, đúng
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Chỉ có đủ thời gian để hoàn thành việc gì đó. Thường đi với 还 hoặc phủ định là 来不及 (không kịp).

Câu ví dụ

  • 还来得及hái láidejí thanh 2

    vẫn còn kịp

  • 来得及参加考试láidejí cānjiā kǎoshì thanh 2

    kịp tham gia kỳ thi

  • 现在去还来得及xiànzài qù hái láidejí thanh 4

    đi bây giờ vẫn còn kịp

Kết hợp thường gặp

  • 来不及

    không kịp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.