Từ vựng tiếng Trung
jǐn*jí

Nghĩa tiếng Việt

khẩn cấp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi)

10 nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khẩn cấp

Câu ví dụ

  • 这是紧急Zhè shì 紧急 thanh 4

    Đây là khẩn cấp

  • 我喜欢紧急Wǒ xǐhuān 紧急 thanh 3

    Tôi thích 紧急

  • 有紧急Yǒu 紧急 thanh 3

    Có 紧急

  • 没有紧急Méiyǒu 紧急 thanh 2

    Không có 紧急

Kết hợp thường gặp

  • 很紧急很 紧急 thanh 5

    很 紧急

  • 非常紧急非常 紧急 thanh 5

    非常 紧急

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.