Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǐn*jí紧

Nghĩa tiếng Việt

khẩn cấp

Âm Hán Việt

khẩn cấp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi)

10 nét

Bộ: 心 (trái tim)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩn cấp

Từng chữ

  • 紧khẩncăng (dây)
  • 急cấpvội vàng, kíp, nóng nảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khẩn cấp

Câu ví dụ

  • 发fā thanh 1生shēng thanh 1紧jǐn thanh 3急jí thanh 2情qíng thanh 2况kuàng thanh 4时shí thanh 2请qǐng thanh 3拨bō thanh 1打dǎ thanh 3报bào thanh 4警jǐng thanh 3电diàn thanh 4话huà. thanh 4。

    Hãy gọi điện báo cảnh sát khi xảy ra tình huống khẩn cấp.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1份fèn thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4立lì thanh 4刻kè thanh 4处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3的de thanh 5紧jǐn thanh 3急jí thanh 2文wén thanh 2件jiàn. thanh 4。

    Đây là một tài liệu khẩn cấp cần phải xử lý ngay lập tức.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4手shǒu thanh 3术shù thanh 4室shì thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2紧jǐn thanh 3急jí thanh 2抢qiǎng thanh 3救jiù. thanh 4。

    Bác sĩ đang tiến hành cấp cứu khẩn cấp trong phòng phẫu thuật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.