Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chū*jí初

Nghĩa tiếng Việt

sơ cấp, trình độ đầu

Âm Hán Việt

sơ cấp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (dao)

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để phân loại trình độ, không làm vị ngữ trực tiếp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sơ cấp

Từng chữ

  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sơ cấp, trình độ đầu

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2适shì thanh 4合hé thanh 2初chū thanh 1级jí thanh 2汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2者zhě. thanh 3。

    Cuốn sách này rất phù hợp cho người học tiếng Trung sơ cấp.

  • 他Tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5初chū thanh 1级jí thanh 2程chéng thanh 2序xù thanh 4员yuán thanh 2的de thanh 5考kǎo thanh 3试shì. thanh 4。

    Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi lập trình viên sơ cấp.

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4开kāi thanh 1设shè thanh 4了le thanh 5初chū thanh 1级jí thanh 2日rì thanh 4语yǔ thanh 3课kè thanh 4程chéng. thanh 2。

    Trường chúng tôi đã mở khóa học tiếng Nhật sơ cấp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.