Từ vựng tiếng Trung
sòng*gěi

Nghĩa tiếng Việt

gửi

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: ()

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 送: Ký tự này bao gồm bộ '辶' (đi, bước đi) và phần '关' (liên quan đến việc chuyển động hoặc di chuyển).
  • 给: Ký tự này bao gồm bộ '纟' (tơ) và phần '合' (hợp lại, cùng nhau), biểu thị việc trao đổi hoặc giao cho.

送给: Kết hợp lại, biểu thị hành động trao hoặc tặng một cái gì đó cho ai đó.

Từ ghép thông dụng

sònggěi

tặng cho

sòngxíng

tiễn đưa

gěi

hữu ích, có sức mạnh