Từ vựng tiếng Trung
jí*gé及
格
Nghĩa tiếng Việt
đạt yêu cầu
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
及
Bộ: 又 (lại)
3 nét
格
Bộ: 木 (gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 及 bao gồm bộ '又' nghĩa là 'lại', thể hiện sự tiếp cận, đạt được.
- Chữ 格 có bộ '木' nghĩa là 'gỗ', kết hợp với các yếu tố khác để tạo nghĩa là 'tiêu chuẩn', 'khung'.
→ Sự kết hợp của 及格 thể hiện việc đạt được tiêu chuẩn hoặc vượt qua một bài kiểm tra.
Từ ghép thông dụng
及格
đạt tiêu chuẩn, đỗ
及时
kịp thời
格子
ô vuông, kẻ ô