Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jí*gé

Nghĩa tiếng Việt

đạt yêu cầu, qua môn, đủ điều kiện

Âm Hán Việt

cập các, cách

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bộ: (gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ để chỉ việc thi cử đạt yêu cầu và không mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cập các, cách

Từng chữ

  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
  • các, cáchcách thức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

及格 nghĩa là đạt chuẩn, đạt yêu cầu. Hán-Việt 'cập' là đuổi kịp, đạt được; 'cách' là khuôn mẫu, chuẩn mực. Đạt được chuẩn mực là qua môn.

Câu ví dụ

  • 考试及格了。Kǎoshì jígé le. thanh 3

    Kỳ thi đã qua môn.

  • 他及格了,但成绩不好。Tā jígé le, dàn chéngjì bù hǎo. thanh 1

    Anh ấy qua môn nhưng điểm không cao.

  • 六十分才算及格。Liùshí fēn cái suàn jígé. thanh 4

    Sáu mươi điểm mới được tính là qua môn.

Kết hợp thường gặp

  • 考试及格
  • 成绩及格
  • 不及格
  • 勉强及格

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.