Chữ Hán âm Hán Việt "linh"
Âm linh
Từ có chữ 龄
Từ có chữ 铃
Từ có chữ 伶
玲
linhlíng
bóng lộn
拎
linhlīn
xốc lên, giương lên
翎
linhlíng
lông cánh chim
聆
linhlíng
đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý
羚
linhlíng
(xem: linh dương 羚羊)
苓
linhlíng
cây nấm
蛉
linhlíng
(xem: tinh linh 蜻蛉)
呤
linhlìng
tiếng nói nhỏ nhẹ
棂
linhlíng
chấn song cửa sổ
囹
linhlíng
(xem: linh ngữ 囹圄)
泠
linhlíng
(tiếng nước chảy)
瓴
linhlíng
viên ngói bò; lọ đựng nước có quai thời xưa
酃
linhlíng
tên một cái hồ ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc, nước dùng để ủ rượu nho; huyện Linh (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)
鸰
linhlíng
(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)
舲
linhlíng
thuyền nhỏ có cửa sổ bên mui
笭
linhlíng
(xem: linh tinh 笭箐)
跉
linhlíng
loạng choạng
柃
linhlíng
(một loại thực vật, lá và cành có thể làm thuốc, quả làm nhiên liệu)
Âm lĩnh
岭
lĩnhlǐng
đỉnh núi
Từ có chữ 岭
Âm lịnh
Luyện viết các chữ âm "linh"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết