kinhjīng
kinh đô, thủ đô
Từ có chữ 京
trải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
Từ có chữ 经
kinh động; kinh sợ
Từ có chữ 惊
cây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)
Từ có chữ 荆
kinhjìng
bệnh co gân
Kinh Hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy vào tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); huyện Kinh (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)
thuỷ lộc (loài hươu cổ tương đối cao)
kínhjìng
gương, kính
Từ có chữ 镜
tôn trọng, kính trọng
Từ có chữ 敬
đường tắt, lối tắt; thẳng
Từ có chữ 径
lối đi hẹp; thẳng tắp
con kính (một loài vật ăn thịt mẹ sau khi sinh)
kìnhjìn
sức mạnh; cứng
Từ có chữ 劲
kìnhqíng
giơ lên
Từ có chữ 擎
kìnhjīng
cá kình, cá voi
thích vào, khắc vào
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.