Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đảm"

Âm đảm

Âm đàm

谭

đàmtán

to lớn; bàn bạc; trễ tràng; họ Đàm

潭

đàmtán

cái đầm

Từ có chữ 潭

痰

đàmtán

đờm (trong họng)

昙

đàmtán

mây chùm

Từ có chữ 昙

覃

đàmtán

lan tới; ơn lây; sâu rộng

郯

đàmtán

nước Đàm

锬

đàmtán

cái mâu; cái giáo; Ghi chú: 另见xiān

镡

đàmchán

một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn; phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm

赕

đàmdǎn

dâng cúng; dâng; cúng

蟫

đàmyín

con giòi cá

醰

đàmtán

rượu đắng

藫

đàmtán

hắc ín

Âm đạm

氮

đạmdàn

chất đạm, khí đạm, nitơ, nitrogen

澹

đạmdàn

yên lặng; họ Đạm

啖

đạmdàn

ăn, nếm; cám dỗ

萏

đạmdàn

(xem: hạm đạm 菡萏)

霮

đạmdàn

mật độ mây

禫

đạmdàn

tế trừ phục

蓞

đạmdàn

nụ

饏

đạmdàn

thơm ngon

駳

đạmdàn

駳

黮

đạmdǎn

màu đen; không trong sáng, không rõ ràng, riêng tư

髧

đạmdàn

xoã xuống; buông xoã

Âm đam

耽

đamdān

mê mải, đắm đuối

HSK 5
眈

đamdān

mê mải, đắm đuối

澹

đamdàn

yên lặng; họ Đạm

聃

đamdān

mê mải, đắm đuối

儋

đamdān

huyện Đam (ở Hải Nam, Trung Quốc)

酖

đamzhèn

mê rượu, ham rượu

聸

đamdān

聸

躭

đamdān

mê mải, đắm đuối

Âm dâm

淫

dâmyín

quá mức, quá thừa; buông thả, bừa bãi

霪

dâmyín

mưa dầm

Âm dảm

硷

dảmjiǎn

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Luyện viết các chữ âm "đảm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết