Bài 11 · HSK 6

Khi tôi vắng nhà, mèo làm gì?

我不在时,猫在干什么

52 từ vựng · 52 có audio

Tiến độ học0/52 · 0%
流浪liú*lànglang thang
línướt sũng
拜访bài*fǎngthăm hỏi
见多识广jiàn duō shí guǎnghiểu biết rộng
教养jiào*yǎngnuôi nấng
懒惰lǎn*duòlười biếng
chánháu ăn
nằm sấp
知足常乐zhī zú cháng lèbiết đủ thường vui
恭敬gōng*jìngcung kính
君子jūn*zǐquân tử
嗅觉xiù*juékhứu giác
灵敏líng*mǐnnhạy cảm
敏捷mǐn*jiénhanh nhẹn
快活kuài*huovui vẻ
lao tới
亲热qīn*rèyêu thương
统统tǒng*tǒngtất cả
迷人mí*rénquyến rũ
模范mó fànmẫu mực
饲养sì*yǎngnuôi dưỡng
清洁qīng*jiésạch sẽ; làm sạch
wèialo
繁忙fán*mángbận rộn
急切jí*qièvội vàng
例外lì*wàingoại lệ
凝视níng*shìnhìn chằm chằm
深沉shēn*chénsâu lắng và thanh bình
监视jiān*shìgiám sát
举动jǔ*dònghành động
缺陷quē*xiànkhiếm khuyết
镜头jìng*tóuống kính, khung hình
自力更生zì*lì gēng*shēngtự lực cánh sinh
尖端jiān*duānđầu nhọn
钻研zuān*yánnghiên cứu chuyên sâu
动态dòng*tàitrạng thái động
储存chú*cúnlưu trữ
遥控yáo*kòngđiều khiển từ xa
即时jí*shíNgay lập tức, tức thì
操纵cāo*zòngđiều khiển
跟踪gēn*zōngtheo dõi, theo dõi bí mật
角落jiǎo*luògóc
误差wù*chālỗi
踪迹zōng*jìdấu vết
动静dòng*jìngchuyển động
操作cāo*zuòlàm việc
床单chuáng*dānga trải giường
钩子gōu*zimóc
màng mỏng
chuíbúa
轮胎lún*tāilốp xe
话筒huà*tǒngmicro, máy phát