Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qīng*jié

Nghĩa tiếng Việt

sạch sẽ, trong sạch; thanh khiết (thanh khiết — thanh + khiết)

Âm Hán Việt

thanh khiết

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả môi trường sạch sẽ hoặc làm động từ mang nghĩa dọn dẹp vệ sinh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thanh khiết

Từng chữ

  • thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh
  • khiếttrong sạch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

清洁 dùng được cả như tính từ (sạch sẽ) lẫn động từ (làm sạch). 清洁能源 (năng lượng sạch) là cụm hay gặp trong ngữ cảnh môi trường.

Câu ví dụ

  • 请保持环境清洁。Qǐng bǎochí huánjìng qīngjié. thanh 3

    Xin hãy giữ môi trường sạch sẽ.

  • 她每天都会清洁皮肤。Tā měitiān dōu huì qīngjié pífū. thanh 1

    Cô ấy mỗi ngày đều làm sạch da mặt.

  • 这款清洁产品效果很好。Zhè kuǎn qīngjié chǎnpǐn xiàoguǒ hěn hǎo. thanh 4

    Sản phẩm làm sạch này có hiệu quả rất tốt.

  • 工人们负责清洁公共厕所。Gōngrénmen fùzé qīngjié gōnggòng cèsuǒ. thanh 1

    Các công nhân chịu trách nhiệm vệ sinh nhà vệ sinh công cộng.

Kết hợp thường gặp

  • 清洁工qīngjié gōng thanh 1

    công nhân vệ sinh

  • 清洁剂qīngjié jì thanh 1

    chất tẩy rửa

  • 清洁能源qīngjié néngyuán thanh 1

    năng lượng sạch

  • 保持清洁bǎochí qīngjié thanh 3

    giữ gìn vệ sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.