Từ vựng tiếng Trung
liú*làng

Nghĩa tiếng Việt

lang thang

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 流: Bên trái là bộ '氵' (nước), biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước. Bên phải là '㐬', có âm đọc gần giống và góp phần biểu âm.
  • 浪: Bên trái cũng là bộ '氵' (nước), biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước. Bên phải là '良', giúp biểu âm và nghĩa như sóng nước.

流浪: Nghĩa là lang thang, đi khắp nơi không có điểm dừng cố định.

Từ ghép thông dụng

liúlànghàn

người vô gia cư

liúlànggǒu

chó hoang

liúlàngzhě

kẻ lang thang