Từ vựng tiếng Trung
zuān*yán

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu chuyên sâu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (đá)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '钻' có bộ '钅' chỉ kim loại, kết hợp với phần còn lại để chỉ việc khoan hoặc đi sâu vào như khoan kim loại.
  • Chữ '研' có bộ '石' chỉ đá, kết hợp với phần con lại để chỉ việc nghiên cứu như mài giũa đá.

Tổng thể, '钻研' có nghĩa là nghiên cứu sâu sắc, đi sâu vào một lĩnh vực nào đó.

Từ ghép thông dụng

钻石zuànshí

kim cương

钻孔zuànkǒng

khoan lỗ

研究yánjiū

nghiên cứu