Từ vựng tiếng Trung
zuān*yán

Nghĩa tiếng Việt

khoan nghiên — nghiên cứu chuyên sâu, miệt mài tìm hiểu, đào sâu vào một lĩnh vực

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

钻研 nhấn mạnh tính chuyên sâu, tập trung cao độ và bền bỉ, mạnh hơn 研究 thông thường. Thường đi với 刻苦钻研 (miệt mài nghiên cứu) để ca ngợi tinh thần học tập nghiêm túc.

Câu ví dụ

  • 他长期钻研中医理论Tā chángqī zuānyán zhōngyī lǐlùn thanh 1

    Anh ấy dành nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu lý luận Đông y

  • 她钻研这个问题已经好几年了Tā zuānyán zhège wèntí yǐjīng hǎo jǐ nián le thanh 1

    Cô ấy đã miệt mài nghiên cứu vấn đề này đã nhiều năm

  • 要取得突破就必须认真钻研Yào qǔdé túpò jiù bìxū rènzhēn zuānyán thanh 4

    Muốn đột phá thì phải nghiên cứu chuyên cần

  • 他对数学有浓厚兴趣,经常钻研难题Tā duì shùxué yǒu nónghòu xìngqù, jīngcháng zuānyán nántí thanh 1

    Anh ấy rất đam mê toán học, thường xuyên đào sâu các bài khó

Kết hợp thường gặp

  • 钻研业务zuānyán yèwù thanh 1

    nghiên cứu chuyên môn

  • 刻苦钻研kèkǔ zuānyán thanh 4

    nghiên cứu chuyên cần, miệt mài học hỏi

  • 深入钻研shēnrù zuānyán thanh 1

    đào sâu nghiên cứu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.