Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiù*jué嗅

Nghĩa tiếng Việt

khứu giác

Âm Hán Việt

khứu giác

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

13 nét

Bộ: 见 (nhìn thấy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 丧失 hoặc kết hợp với tính từ 灵敏

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khứu giác

Từng chữ

  • 嗅khứungửi (mùi)
  • 觉giácbiết; phát hiện; tỉnh dậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3犬quǎn thanh 3的de thanh 5嗅xiù thanh 4觉jué thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2灵líng thanh 2敏mǐn, thanh 3,能néng thanh 2轻qīng thanh 1易yì thanh 4找zhǎo thanh 3到dào thanh 4毒dú thanh 2品pǐn. thanh 3。

    Khứu giác của chó nghiệp vụ rất nhạy bén, có thể dễ dàng tìm thấy ma túy.

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4会huì thanh 4暂zàn thanh 4时shí thanh 2影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3人rén thanh 2们men thanh 5的de thanh 5嗅xiù thanh 4觉jué thanh 2和hé thanh 2味wèi thanh 4觉jué. thanh 2。

    Cảm cúm sẽ tạm thời ảnh hưởng đến khứu giác và vị giác của mọi người.

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5商shāng thanh 1人rén thanh 2往wǎng thanh 3往wǎng thanh 3具jù thanh 4有yǒu thanh 3敏mǐn thanh 3锐ruì thanh 4的de thanh 5市shì thanh 4场chǎng thanh 3嗅xiù thanh 4觉jué. thanh 2。

    Những nhà kinh doanh xuất sắc thường có khứu giác nhạy bén với thị trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.