Từ vựng tiếng Trung
lǎn*duò懒
惰
Nghĩa tiếng Việt
lười biếng
2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
懒
Bộ: 心 (trái tim)
16 nét
惰
Bộ: 心 (trái tim)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 懒: Bộ '心' (trái tim) kết hợp với các thành phần khác ngụ ý sự lười biếng xuất phát từ tâm trí và cảm giác.
- 惰: Bộ '心' (trái tim) kết hợp với bộ '左' (bên trái) và '月' (trăng), gợi ý sự lười biếng có thể xuất phát từ sự do dự hoặc sự ảnh hưởng từ môi trường.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến cảm giác hoặc trạng thái lười biếng bắt nguồn từ tâm trí.
Từ ghép thông dụng
懒惰
lười biếng
懒洋洋
lừ đừ, uể oải
懒散
lười nhác, không chăm chỉ