Từ vựng tiếng Trung
shēn*chén

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 深沉

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个深沉很好。Zhège 深沉 hěn hǎo. thanh 4

    深沉 này rất tốt.

  • 我很喜欢深沉。Wǒ hěn xǐhuān 深沉. thanh 3

    Tôi rất thích 深沉.

  • 你知道深沉吗?Nǐ zhīdào 深沉 ma? thanh 3

    Bạn biết 深沉 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.