Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shēn*chén

Nghĩa tiếng Việt

sâu lắng và thanh bình

Âm Hán Việt

thâm trầm

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, giọng nói hoặc tình cảm sâu lắng, ít biểu lộ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm trầm

Từng chữ

  • thâmsâu; khuya (đêm)
  • trầmchìm; lặn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5shēng thanh 1yīn thanh 1shēn thanh 1chén thanh 2ér thanh 2yǒu thanh 3 thanh 2xì. thanh 4

    Giọng nói của anh ấy trầm ấm và đầy cuốn hút.

  • thanh 4qīn thanh 1de thanh 5ài thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4 thanh 4me thanh 5shēn thanh 1chén thanh 2 thanh 2 thanh 2sī. thanh 1

    Tình yêu của người cha luôn sâu sắc và vị tha như thế.

  • thanh 4 thanh 4shēn thanh 1chén, thanh 2zhěng thanh 3zuò thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4dōu thanh 1ān thanh 1jìng thanh 4le thanh 5xià thanh 4lái. thanh 2

    Đêm đã về khuya, cả thành phố đều trở nên yên tĩnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.