Bài 12 · HSK 5

Người dùng WeChat ở nước ngoài

海外用户玩儿微信

50 từ vựng · 50 có audio

Tiến độ học0/50 · 0%
用户yòng*hùngười dùng
颠球diān*qiútâng bóng
明星míng*xīngngôi sao
直播zhí*bōphát sóng trực tiếp
宝贝bǎo*bèibảo bối
dòuvui nhộn
宣传xuān*chuánquảng bá
手笔shǒu*bǐnét bút, thủ bút, tài viết văn
推广tuī*guǎngquảng bá
注册zhù*cèđăng ký
召开zhào*kāitổ chức cuộc họp
合作hé*zuòhợp tác
伙伴huǒ*bànđối tác, bạn đồng hành
总裁zǒng*cáichủ tịch
实现shí*xiànđạt được
覆盖fù*gàibao phủ
移动yí*dòngdi động
通信tōng*xìnthư từ
应用yìng*yòngáp dụng
企业qǐ*yèdoanh nghiệp
称霸chēng*bàxưng bá, thống trị
背景bèi*jǐngnền
高级gāo*jícao cấp
phó
开发kāi*fāphát triển
中心zhōng*xīntrung tâm
相关xiāng*guānliên quan
业务yè*wùcông việc chuyên nghiệp
现实xiàn*shíthực tế
个人gè*réncá nhân
以及yǐ*jícũng như
程度chéng*dùmức độ
发达fā*dáphát triển
创新chuàng*xīnsáng tạo, đổi mới
领导lǐng*dǎolãnh đạo; dẫn dắt
地位dì*wèiđịa vị
经营jīng*yíngquản lý
销售xiāo*shòubán hàng
针对zhēn*duìnhắm vào
当地dāng*dìđịa phương
代言dài*yánđại diện phát ngôn, làm người đại diện (quảng cáo)
移民yí*míndi cư; dân di cư
键盘jiàn*pánbàn phím
鼠标shǔ*biāochuột máy tính
光盘guāng*pánđĩa CD
硬件yìng*jiànphần cứng
数码shù*mǎkỹ thuật số
程序chéng*xùthủ tục
信号xìn*hàotín hiệu
充电器chōng*diàn*qìbộ sạc