Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词Đại từ代词
gè*rén

Nghĩa tiếng Việt

cá nhân; từng người; mỗi người

Âm Hán Việt

cá nhân

2 chữ5 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词Đại từ代词

Thường làm chủ ngữ, định ngữ hoặc đứng trước động từ để biểu thị ý kiến, hành vi của riêng một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

cá nhân

Từng chữ

  • cái, quả, con
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Có thể dùng như danh từ chỉ cá nhân, hoặc cấu trúc lượng từ 'mỗi người'. Trong văn nói, '个人' ở câu 2 thường đọc nhẹ thành 'ger'.

Câu ví dụ

  • 每个人都有自己的梦想。Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de mèngxiǎng. thanh 3

    Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.

  • 这是个人的私事,不方便说。Zhè shì gèrén de sīshì, bù fāngbiàn shuō. thanh 4

    Đây là việc riêng tư cá nhân, không tiện nói.

Kết hợp thường gặp

  • 个人认为gèrén rènwéi thanh 4

    theo cá nhân tôi nghĩ

  • měi thanh 3 thanh 4rén thanh 2

    mỗi người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.