Từ vựng tiếng Trung
zhēn*duì

Nghĩa tiếng Việt

nhắm vào

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '针' có bộ '钅' (kim loại) thể hiện liên quan đến các vật dụng bằng kim loại như kim, đinh.
  • Chữ '对' có bộ '寸' (tấc), mang ý nghĩa đo lường, đối xứng hoặc điều chỉnh.

Từ '针对' mang ý nghĩa chỉ sự nhắm đến hoặc điều chỉnh theo một mục tiêu cụ thể.

Từ ghép thông dụng

针对性zhēnduìxìng

tính nhắm đến, tính mục tiêu

针对问题zhēnduì wèntí

nhắm đến vấn đề

针锋相对zhēnfēngxiāngduì

đối đầu trực tiếp