Từ vựng tiếng Trung
tōng*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thư từ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '通' gồm bộ '辶' (bước đi) và phần âm thanh '甬', chỉ sự di chuyển thông suốt.
  • Chữ '信' gồm bộ '亻' (người) và phần '言' (lời nói), chỉ người nói lời đáng tin cậy.

Từ '通信' có nghĩa là truyền thông hoặc giao tiếp.

Từ ghép thông dụng

tōngxùn

truyền thông

tōnghuà

nói chuyện điện thoại

xìnyòng

tín dụng