bộbù
đi chân; bước
Từ có chữ 步
bộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
Từ có chữ 部
bộbǔ
bú sữa
Từ có chữ 哺
sổ sách
(tên đất)
che lấp
cái giỏ tre
chim ô-tit
loạng choạng
bồpú
nho (葡萄); Bồ Đào Nha (葡萄牙)
Từ có chữ 葡
người tốt bụng
Từ có chữ 菩
cỏ bồ
(xem: bồ bặc 匍匐)
(xem: tiệp phủ 萐莆)
tụ tập uống rượu
bốbù
vải vóc; bày ra
Từ có chữ 布
sợ hãi; doạ nạt
Từ có chữ 怖
bốbū
tấm kim loại
bổbǔ
bổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
Từ có chữ 补
bắt
Từ có chữ 捕
bôpú
thịt khô; quả phơi khô
bôbū
chạy trốn
Buổi chiều
bôbù
quả khô tẩm đường
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.