Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bộ"

Âm bộ

哺

bộbǔ

bú sữa

HSK 6
簿

bộbù

sổ sách

埔

bộbù

(tên đất)

蔀

bộbù

che lấp

篰

bộbù

cái giỏ tre

鵏

bộbǔ

chim ô-tit

踄

bộbù

loạng choạng

Âm bồ

葡

bồpú

nho (葡萄); Bồ Đào Nha (葡萄牙)

HSK 4
菩

bồpú

người tốt bụng

Từ có chữ 菩

蒲

bồpú

cỏ bồ

匍

bồpú

(xem: bồ bặc 匍匐)

莆

bồpú

(xem: tiệp phủ 萐莆)

酺

bồpú

tụ tập uống rượu

Âm bố

怖

bốbù

sợ hãi; doạ nạt

HSK 6

Từ có chữ 怖

钸

bốbū

tấm kim loại

Âm bổ

Âm bô

脯

bôpú

thịt khô; quả phơi khô

逋

bôbū

chạy trốn

晡

bôbū

Buổi chiều

酺

bôpú

tụ tập uống rượu

餔

bôbù

quả khô tẩm đường

Luyện viết các chữ âm "bộ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết