Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ chức vụ部长 (bộ trưởng) chỉ người đứng đầu một bộ trong chính phủ, hoặc trưởng bộ phận trong công ty.
Câu ví dụ
- 教育部长来我们学校参观了。
- 他是公司的部长。
Kết hợp thường gặp
- 外交部长
- 教育部长
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.