Từ vựng tiếng Trung
bǔ*kè

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung bài học

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

7 nét

Bộ: (ngôn từ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 补: Ký tự này có bộ y phục (衤) chỉ liên quan đến việc sửa chữa, vá víu quần áo. Phần còn lại là bộ '卜' gợi ý nghĩa liên quan đến sửa chữa hoặc bổ sung.
  • 课: Đây là một ký tự có bộ ngôn từ (讠) liên quan đến việc giảng dạy, học tập. Phần còn lại là chữ 果, nghĩa là trái cây, gợi ý kết quả của việc học tập.

补课 có nghĩa là học thêm hoặc học bù, thường dùng khi cần bổ sung kiến thức bị thiếu.

Từ ghép thông dụng

补习bǔxí

học thêm

补助bǔzhù

trợ cấp

课程kèchéng

chương trình học