Từ vựng tiếng Trung
bǔ*jiù

Nghĩa tiếng Việt

khắc phục, đền bù, sửa chữa

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi có lỗi/sai lầm cần sửa chữa hoặc khắc phục hậu quả.

Câu ví dụ

  • 我们要想办法补救Wǒmen yào xiǎng bànfǎ bǔjiù thanh 3

    Chúng ta phải tìm cách khắc phục

  • 为时已晚,无法补救Wéi shí yǐ wǎn, wúfǎ bǔjiù thanh 2

    Đã quá muộn, không thể khắc phục

  • 采取补救措施Cǎiqǔ bǔjiù cuòshī thanh 3

    Áp dụng biện pháp khắc phục

  • 来得及补救Láidejí bǔjiù thanh 2

    Còn kịp sửa chữa

Kết hợp thường gặp

  • 补救措施bǔjiù cuòshī thanh 3

    biện pháp khắc phục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.