Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi có lỗi/sai lầm cần sửa chữa hoặc khắc phục hậu quả.
Câu ví dụ
- 我们要想办法补救
Chúng ta phải tìm cách khắc phục
- 为时已晚,无法补救
Đã quá muộn, không thể khắc phục
- 采取补救措施
Áp dụng biện pháp khắc phục
- 来得及补救
Còn kịp sửa chữa
Kết hợp thường gặp
- 补救措施
biện pháp khắc phục
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.