Từ vựng tiếng Trung
bǔ*xí

Nghĩa tiếng Việt

học thêm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quần áo)

7 nét

Bộ: (móc, uốn cong)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '补' có bộ '衤' là quần áo, gợi ý đến việc sửa chữa hoặc thêm vào trang phục.
  • Chữ '习' có bộ '乙', liên quan đến việc học, luyện tập.

Kết hợp lại, '补习' có nghĩa là học thêm, học bổ sung.

Từ ghép thông dụng

补习班bǔxíbān

lớp học thêm

补习课bǔxíkè

bài học thêm

补习老师bǔxí lǎoshī

giáo viên dạy thêm