Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bất"

Âm bất

Âm bát

般

bátbān

loại, kiểu; như (一般, 这般)

HSK 3
笨

bátbèn

đần, dốt, ngốc; chậm chạp, vụng về; cồng kềnh, cục kịch, nặng nề

HSK 4
泼

bátpō

té, dội, hắt (nước); ngang ngược; xông xáo

HSK 4
拨

bátbō

gảy, quay (số điện thoại); cấp, phân phát; đẩy

HSK 6
趴

bátpā

nằm sấp, nằm rạp xuống, nằm phục xuống

HSK 6
钵

bátbō

cái bát xin ăn của sư

鲅

bátbà

xem 鮁魚 | 鲅鱼; lao nhao (kiểu cá nhảy)

捌

bátbā

phá, chia; tám, 8

鲃

bátbā

(một loại cá nước ngọt, sống chủ yếu ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á)

釟

bátbā

nhíp; như "dao nhíp" (vhn) bát; như "bát ăn bát để" (gdhn) díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (gdhn)

蹳

bátbō

賳

饆

bátbì

cơm thập cẩm; cơm bát bửu

癶

bátbō

hai bàn chân dang ra hai bên

Âm bạt

跋

bạtbá

leo, trèo lên; lời tựa cuối sách

魃

bạtbá

thần nắng

钹

bạtbó

cái nạo bạt (nhạc)

茇

bạtbá

cái lều tranh; rễ cỏ

軷

bạtbá

hy sinh

鼥

bạtbá

(xem: đà bạt 鼧鼥)

Âm bật

弼

bậtbì

lấy cho ngay, đồ để lấy cung cho ngay; giúp đỡ

邲

bậtbì

Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc

苾

bậtbì

thơm tho; thơm

駜

bậtbì

ngựa mập khoẻ

Luyện viết các chữ âm "bất"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết