Từ vựng tiếng Trung
bō*dǎ

Nghĩa tiếng Việt

gọi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (tay)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拨' có bộ thủ là '扌' chỉ động tác liên quan đến tay, chữ '发' có nghĩa là phát ra hay gửi đi.
  • Chữ '打' cũng có bộ thủ '扌' chỉ về hành động dùng tay, phần còn lại mang nghĩa đánh, đập.

Cả hai chữ đều liên quan đến hành động dùng tay, khi ghép lại thành từ '拨打' có nghĩa là gọi điện thoại, nhấn mạnh việc dùng tay để thực hiện cuộc gọi.

Từ ghép thông dụng

拨打电话bō dǎ diànhuà

gọi điện thoại

拨号bōhào

quay số

拨款bōkuǎn

phân bổ tiền