Từ vựng tiếng Trung
máo

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ keo kiệt, hà tiện

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (lông)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả người cực kỳ hà tiện, không chịu chi tiền. Mang sắc thái tiêu cực. Hán-Việt: 'nhất mao bất bạt'.

Câu ví dụ

  • 他一毛不拔,从来不请客Tā yīmáo bùbá, cónglái bù qǐngkè thanh 1

    Anh ấy keo kiệt lắm, chưa bao giờ mời ai

  • 别指望他帮忙,他一毛不拔Bié zhǐwang tā bāngmáng, tā yīmáo bùbá thanh 2

    Đừng mong anh ấy giúp đỡ, anh ấy keo kiệt lắm

  • 那个老板一毛不拔Nège lǎobǎn yīmáo bùbá thanh 4

    Ông chủ đó hà tiện quá

  • 一毛不拔的吝啬鬼Yīmáo bùbá de lìnsè guǐ thanh 1

    Kẻ keo kiệt, hà tiện

  • 对他这种一毛不拔的人没办法Duì tā zhè zhǒng yīmáo bùbá de rén méi bànfǎ thanh 4

    Không có cách gì với người keo kiệt như anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 一毛不拔的人yīmáo bùbá de rén thanh 1

    người keo kiệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.