Từ vựng tiếng Trung
bō*tōng

Nghĩa tiếng Việt

gọi

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拨' bao gồm bộ '扌' (tay) và các thành phần còn lại gợi nhớ đến hành động dùng tay để điều chỉnh hoặc xoay chuyển.
  • Chữ '通' có bộ '辶' (đi) và các thành phần khác gợi ý về sự thông suốt, liên lạc qua lại.

Kết hợp lại, '拨通' có nghĩa là quay số để kết nối thông suốt trong cuộc gọi điện thoại.

Từ ghép thông dụng

拨打bōdǎ

gọi (điện thoại)

通讯tōngxùn

thông tin liên lạc

通过tōngguò

thông qua