Chữ Hán bộ

74 chữ

Sắp xếp:
quǎncon chóqiúcon tatufànxâm phạm, phạm phải, mắc phải; phạm nhânànnhà ngục, nhà lao; con chó rừng(xem: mãnh mã 猛獁,猛犸)guǎngchất phác, tục tằn, thô kệch; hung ác, hung hãnbèimột giống chó sóikuángđiên cuồngrợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)yóucon do (giống khỉ); vẫn cònyǔnnước Duẫnniǔnhờn, quenzhuànghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)páohươu bàogǒucon chóxiánhờn, cợt nhả, đùa bỡncon hồ ly, con cáoníng(xem: tranh ninh, tranh nanh 猙獰)fèimột giống khỉ dữ ở châu Phimột giống vượn rất xảo quyệtmột mình; con độc (một giống vượn)jiǎoxảo quyệtxiáhẹp, békuàixảo trá, quỷ quyệthěnchó cắn nhautù ngụcróngmột giống khỉ lông dàishīcon sư tửshòulễ đi săn vào mùa đôngsūncon khỉzhēng(xem: tranh ninh 猙獰,猙狞)con ta-tu (động vật)xiǎnchó mõm dàilángcon chó sói; sao Lang(xem: xá lợi 猞猁)con báoyíntiếng chó gầm gừjuànngay thẳng, không làm việc xấu(một giống thú)suāndo dựluólợn, heolièbắt; săn thú; thổi phất; gió thổi vù vù (liệp liệp)měngmạnh, khoẻkhỉ Ma-cácmāocon mèomột mìnhguǒmột loài vượn màu đỏ xanh có vằn và đuôi dàicāingờ vực; phỏng đoánvội vàngzhūcon lợnshē(xem: xá lợi 猞猁)chāngđộc, dữkhen ngợi, ca ngợi; xanh tốt; dài; vậy, thế; nương, dựa vàohóucon khỉmột loài khỉ ở Trung Quốchuálàm loạn; giảo hoạtméicon mòng cuanáomột loài vượnxīngcon tinh tinh, con đười ươichácon tra (dã thú, loài động vật thích ăn dưa, được Lỗ Tấn miêu tả trong tiểu thuyết 'Cố Hương')wěihèn, tạp nhạpwèicon dím, con nhím; xúm xítyóumưu kế; đạo; vẽxiàndâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tàiyuáncon vượnzhāngtrứng cájìngcon kính (một loài vật ăn thịt mẹ sau khi sinh)áochó ngaoliáorăng nanhjuéthế giặc tung hoànhxiè(xem: giải trĩ 獬豸)con rái cáxūn(một giống rợ phía bắc)huāncon chuột trũi, con lửng