Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
juàn

Nghĩa tiếng Việt

ngay thẳng, không làm việc xấu

Âm Hán Việt

quyến

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 狷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

狷 gồm 犭 (Khuyển biên, biểu nghĩa: chó/tính khí) và 囧/卷 (biểu âm, đọc gần juàn). Cấu trúc hình thanh bộ Khuyển + biểu âm là suy luận từ tự dạng. Wiktionary không ghi rõ.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ tính cách con người.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quyến

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyên": bộ Khuyển (犭) là tính khí, âm 卷 (Quyển/quyên) — tính khí "quyên" cao ngạo, không chịu sai, như người không chịu ô nhiễm.

Gương Hán-Việt

quyên trong "cuồng quyên" (狂狷 — bồng bột và quá cẩn thận, hai cực trong Luận Ngữ)

Mở khoá kiến thức

Biết 狷 mở khoá khái niệm triết học Nho gia 狂狷 trong Luận Ngữ — Khổng Tử bàn về hai loại cá tính khác cực.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

狷 seal 1狷 seal 2
Tiểu triện

Wiktionary cung cấp nghĩa cho 狷 nhưng không phân tích cấu tạo. Bộ 犭 (chó/tính khí động vật). Nghĩa: (1) bồng bột, bốc đồng; (2) thu mình, quá thận trọng; (3) ngay thẳng về nhân cách. Dùng trong 狂狷 (Khổng Tử bàn về hai cực trong Luận Ngữ: người bồng bột và người quá cẩn thận).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 狂者进取,狷者有所不为。kuáng zhě jìnqǔ, juàn zhě yǒu suǒ bù wéi. thanh 2

    Người bồng bột thì tiến công, người ngay thẳng thì có điều không làm.

  • 他性格狷介,不与俗人交往。tā xìnggé juàn jiè, bù yǔ súrén jiāowǎng. thanh 1

    Tính anh ta cao khiết, không giao du với kẻ tầm thường.

  • juàn thanh 4zhě thanh 3jié thanh 2shēn thanh 1 thanh 4hǎo, thanh 3 thanh 4suí thanh 2 thanh 1zhú thanh 2liú. thanh 2

    Người ngay thẳng giữ mình trong sạch, không theo đám đông.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là thành phần biểu âm bên trong, đồng âm juǎn/juàn

  • cặp đôi triết học trong 狂狷, cùng bộ Khuyển biên

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.