Nghĩa tiếng Việt
ngay thẳng, không làm việc xấu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狷 gồm 犭 (Khuyển biên, biểu nghĩa: chó/tính khí) và 囧/卷 (biểu âm, đọc gần juàn). Cấu trúc hình thanh bộ Khuyển + biểu âm là suy luận từ tự dạng. Wiktionary không ghi rõ.
Hán-Việt: quyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyên": bộ Khuyển (犭) là tính khí, âm 卷 (Quyển/quyên) — tính khí "quyên" cao ngạo, không chịu sai, như người không chịu ô nhiễm.
Gương Hán-Việt
quyên trong "cuồng quyên" (狂狷 — bồng bột và quá cẩn thận, hai cực trong Luận Ngữ)
Mở khoá kiến thức
Biết 狷 mở khoá khái niệm triết học Nho gia 狂狷 trong Luận Ngữ — Khổng Tử bàn về hai loại cá tính khác cực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary cung cấp nghĩa cho 狷 nhưng không phân tích cấu tạo. Bộ 犭 (chó/tính khí động vật). Nghĩa: (1) bồng bột, bốc đồng; (2) thu mình, quá thận trọng; (3) ngay thẳng về nhân cách. Dùng trong 狂狷 (Khổng Tử bàn về hai cực trong Luận Ngữ: người bồng bột và người quá cẩn thận).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 狂者进取,狷者有所不为。
Người bồng bột thì tiến công, người ngay thẳng thì có điều không làm.
- 他性格狷介,不与俗人交往。
Tính anh ta cao khiết, không giao du với kẻ tầm thường.
- 狷者洁身自好,不随波逐流。
Người ngay thẳng giữ mình trong sạch, không theo đám đông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.