Nghĩa tiếng Việt
nhờn, cợt nhả, đùa bỡn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狎 = 犭(Khuyển, biểu nghĩa: chó) + 甲 (Giáp, biểu âm). Chữ hình thanh — bộ Khuyển liên quan đến hành vi gần gũi, thân mật như thú vật; phần Giáp cho âm xiá.
Hán-Việt: hiệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiệp" (狎): chó (犭) cứ quấn quýt mãi (甲 — đứng đầu, áp sát) — cợt nhả, thân mật quá trớn.
Gương Hán-Việt
hiệp — dùng trong "hiệp nịnh" (狎昵, thân mật quá mức), "hiệp khách" (狎客, khách làng chơi)
Mở khoá kiến thức
Biết 狎 mở khoá từ 狎昵 (thân mật quá trớn), 狎客 (khách phong lưu), 狎侮 (coi thường) trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
狎 là chữ hình thanh: bộ 犬/犭(Khuyển — chó) biểu ý sự gần gũi thân mật theo kiểu tự nhiên của loài vật; 甲 (Giáp) biểu âm xiá. Nghĩa gốc: quen thuộc, thân mật quá mức đến mức mất kính trọng. Sách Lễ Ký ghi: "賢者狎而敬之" — kẻ hiền nhân thân thiết mà vẫn giữ kính trọng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 君子可以与朋友狎,但不可失礼。
Người quân tử có thể thân mật với bạn bè, nhưng không được mất lễ nghĩa.
- 他对长辈过于狎近,失了分寸。
Hắn quá cợt nhả với bậc trên, mất đi sự đúng mực.
- 狎侮他人是不尊重的行为。
Coi thường, cợt nhả người khác là hành vi thiếu tôn trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.