Nghĩa tiếng Việt
làm loạn; giảo hoạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
猾 = 犭(Khuyển, biểu nghĩa: thú) + 骨 (Cốt, biểu âm). Wiktionary không ghi ls code chi tiết. Cấu trúc gợi ý hình thanh: bộ khuyển chỉ thú vật (gian xảo như con thú); 骨 cho âm huá (gần hoạt). Gian xảo như thú dữ.
Hán-Việt: hoạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoạt": thú (犭-Khuyển) xương (骨-Cốt) — con thú ranh ma linh hoạt lắt léo. Hoạt = xảo quyệt linh hoạt.
Gương Hán-Việt
hoạt trong 'hoạt động, linh hoạt' — cùng âm; 猾 thiên nghĩa tiêu cực: xảo quyệt
Mở khoá kiến thức
Biết 猾 mở khoá: 狡猾 (giảo hoạt – xảo quyệt), 猾吏 (hoạt lại – quan xảo quyệt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
猾 gồm 犭(khuyển – chó/thú) và 骨 (cốt – xương). Wiktionary không có glyphOrigin chi tiết. Cấu trúc gợi ý thú (犭) xảo quyệt như kẻ chỉ còn da bọc xương (骨) — ranh ma. Nghĩa là gian xảo, xảo quyệt. Từ thông dụng: 狡猾 (giảo hoạt – xảo quyệt). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về glyphOrigin.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个商人很狡猾。
Người thương nhân này rất xảo quyệt.
- 狐狸很狡猾,不容易被抓住。
Con cáo rất xảo quyệt, không dễ bắt.
- 他用狡猾的手段骗了大家。
Anh ta dùng thủ đoạn xảo quyệt lừa mọi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.