Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǎo*huá

Nghĩa tiếng Việt

xảo quyệt

Âm Hán Việt

giảo hoạt

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (động vật, thú vật)

9 nét

Bộ: (động vật, thú vật)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách của người hoặc động vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

giảo hoạt

Từng chữ

  • giảoxảo quyệt
  • hoạtlàm loạn; giảo hoạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xảo quyệt

Câu ví dụ

  • thanh 4zhī thanh 1jiǎo thanh 3huá thanh 2de thanh 5 thanh 2li thanh 5piàn thanh 4zǒu thanh 3le thanh 5 thanh 1 thanh 1de thanh 5ròu. thanh 4

    Con cáo xảo quyệt đó đã lừa lấy mất miếng thịt của con quạ.

  • zhè thanh 4 thanh 4jiǎo thanh 3huá thanh 2de thanh 5shāng thanh 1rén thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4xiǎng thanh 3bàn thanh 4 thanh 3 thanh 1piàn thanh 4 thanh 4kè. thanh 4

    Tên thương nhân gian xảo này luôn tìm cách lừa dối khách hàng.

  • jiǎo thanh 3huá thanh 2de thanh 5zuì thanh 4fàn thanh 4zuì thanh 4zhōng thanh 1hái thanh 2shì thanh 4méi thanh 2yǒu thanh 3táo thanh 2tuō thanh 1 thanh 3wǎng. thanh 3

    Tên tội phạm xảo quyệt cuối cùng vẫn không thoát khỏi lưới pháp luật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.