Nghĩa tiếng Việt
hẹp, bé
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狭 = 犭(Khuyển, biểu nghĩa: chó — gợi ý kẽ hở chật) + 夹 (Giáp, biểu âm); chữ hình thanh. Ý gốc là khoảng không gian hẹp, chật như hang chó.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hẹp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hẹp": chó (犭) bị kẹp (夹) trong lối đi chật hẹp — hep (âm Hán-Việt thể hiện nghĩa luôn).
Gương Hán-Việt
hẹp trong "chật hẹp", "hẹp hòi" — âm Hán-Việt thực ra mô tả chính nghĩa
Mở khoá kiến thức
Biết 狭 (hẹp) mở khoá: 狭窄 (hẹp), 狭隘 (chật hẹp, hẹp hòi), 狭小 (chật nhỏ), 峡谷 (thung lũng hẹp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 狹 (phồn thể) là chữ hình thanh gồm 犬 (biểu nghĩa: chó, viết tắt thành 犭) và 夾 (biểu âm, cho âm xiá). Hình ảnh không gian chật hẹp gắn với bộ khuyển. Nghĩa gốc và hiện tại đều là hẹp, chật hẹp; mở rộng thành hẹp hòi về tư tưởng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这条街道非常狭窄,只能通过一辆车。
Con đường này rất hẹp, chỉ vừa một chiếc xe.
- 他的思想太狭隘,不能接受不同意见。
Tư tưởng anh ta quá hẹp hòi, không chấp nhận ý kiến khác.
- 那个山谷非常狭小,阳光很难照进来。
Thung lũng đó rất chật nhỏ, ánh mặt trời khó chiếu vào.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.