Nghĩa tiếng Việt
một mình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
猊 = 犬 (Khuyển, biểu nghĩa: chó/thú vật) + 兒 (Nhi, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 犬 chỉ loài thú; 兒 (ér) cho âm gần ní. Nghĩa: dùng trong 狻猊 (suān ní) — con nghê, một trong chín loài con rồng, hình dạng sư tử.
Hán-Việt: nghe
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghê": 猊 là con nghê — thú thần đầu sư tử, con thứ năm của rồng, thường ngồi xổm trên lư hương, nhả khói trầm.
Gương Hán-Việt
"nghê" trong 狻猊 (sư tử — con nghê), hình tượng trên lư hương cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 猊 mở khoá: 狻猊 (suānní — con nghê, thú thần), 猊座 (nghê tòa — bệ nghê), hình tượng thú thần trong văn hoá Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 猊 là chữ hình thanh: 犬 (biểu nghĩa: thú vật) + 兒 (biểu âm). Chữ này chủ yếu dùng trong từ ghép 狻猊 (suān ní) — tên một trong chín loài con của rồng, có hình dạng giống sư tử, thường được đúc trên các đồ tế khí, chân hương. Cũng dùng trong 唐猊 (áo giáp đẹp). Không có ảnh etymology images.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 狻猊是龙的九子之一。
Con nghê là một trong chín loài con của rồng.
- 香炉上雕有狻猊的图案。
Lư hương được chạm khắc hình con nghê.
- 猊是古代装饰艺术中常见的神兽。
Nghê là thú thần thường thấy trong nghệ thuật trang trí cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.